binh chủng

noun
  1. Arm
    • trong lục quân các binh chủng bộ binh, pháo binh, công binh, thông tin ...
      in the ground troops there are arms like infantry, artillery, sappers, signal..

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "binh chủng"

binh chủng
Các binh chủng của quân đội diễu hành trong ngày lễ.